recovery

/rɪˈkʌvəri/

  • Danh Từ
  • sự lấy lại được, sự tìm lại được (vật đã mất...)
  • sự đòi lại được (món nợ...)
  • sự bình phục, sự khỏi bệnh
    1. recovery from infuenza: sự khỏi cúm
    2. past recovery: không thể khỏi được (người ốm)
  • sự khôi phục lại, sự phục hồi lại (kinh tế)
  • (thể dục,thể thao) miếng thủ thế lại (đánh kiếm)
  • (hàng không) sự lấy lại thăng bằng (sau vòng liệng xoáy trôn ốc)