Revival | Nghĩa của từ revival trong tiếng Anh

/rɪˈvaɪvəl/

  • Danh Từ
  • sự phục hưng, sự phục hồi (công nghiệp...); sự đem thi hành lại (đạo luật); sự làm sống lại, sự hồi sinh (của một vật)
    1. the revival of trade: sự phục hồi thương nghiệp
    2. the revival of an old customs: sự phục hồi một tục lệ cũ
  • (tôn giáo) sự làm thức tỉnh lại lòng mộ đạo; sự gây lại niềm tin

Những từ liên quan với REVIVAL

renaissance, renewal
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất