Ransom | Nghĩa của từ ransom trong tiếng Anh

/ˈrænsəm/

  • Danh Từ
  • sự chuộc (một người bị bắt...)
  • tiền chuộc
    1. to hold someone to ransom: giữ ai lại để đòi tiền chuộc
  • tiền lo lót (để được hưởng đặc quyền hoặc tha miễn làm gì)
  • Động từ
  • chuộc, nộp tiền chuộc (ai)
  • giữ (ai...) để đòi tiền chuộc
  • thả (ai) sau khi nhận được tiền chuộc
  • đòi tiền chuộc (ai)
  • (nghĩa bóng) chuộc (tội lỗi)

Những từ liên quan với RANSOM

free, bribe, liberate, payoff, redeem, regain, rescue, save, recover, payment, compensation, redemption, emancipate
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất