price

/ˈpraɪs/

  • Danh Từ
  • giá ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    1. cost price: giá vốn
    2. fixed price: giá nhất định
    3. wholesale price: giá buôn bán
    4. retail price: giá bán lẻ
    5. beyond (above, without) price: vô giá, không định giá được
    6. at any price: bằng bất cứ giá nào
    7. independence at any price: phải dành được độc lập bằng bất cứ giá nào
    8. under the rule of mammon, every man has his price: dưới sự thống trị của đồng tiền, người nào cũng có thể mua chuộc được
  • giá đánh cuộc
    1. the starting price of a horse: giá đánh cuộc đặt lúc ngựa bắt đầu chạy đua
  • (từ cổ,nghĩa cổ) giá trị, sự quý giá
    1. a pearl of great price: viên ngọc trai quý giá
  • to set a price on someone's head
    1. treo giải thưởng lấy đầu ai
  • what price...?
    1. (từ lóng) là cái thá gì...?, nước mẹ gì...?
  • Động từ
  • đặt giá, định giá; (nghĩa bóng) đánh giá
  • to price onself out of the market
    1. lấy giá cắt cổ

Những từ liên quan với PRICE

figure, estimate, demand, premium, expense, output, cost, return, fee, amount, expenditure, rate, fare, pay, payment