Fare | Nghĩa của từ fare trong tiếng Anh

/ˈfeɚ/

  • Danh Từ
  • tiền xe, tiền đò, tiền phà; tiền vé (tàu, máy bay...)
  • khách đi xe thuê
  • thức ăn, đồ ăn, chế độ ăn
    1. plentiful fare: thức ăn thừa thãi
    2. to be fond of good fare: thích ăn ngon
  • Động từ
  • đi đường, đi du lịch
  • xảy ra, ở vào tình trạng (nào đó); làm ăn
    1. how fares it?: tình hình thế nào?
    2. he fared well in his business: nó làm ăn tốt trong việc kinh doanh
  • được khao, được thết
  • ăn uống, bồi dưỡng
    1. to fare badly: ăn tồi
  • to fare well
    1. có sức khoẻ tốt
  • công việc làm ăn ổn thoả
  • ăn ngon
  • to fare well with somebody
    1. tâm đầu hợp ý với ai
  • to fare ill
    1. có sức khoẻ kém
  • công việc làm ăn gặp khó khăn
  • to fare ill with something
    1. gặp khó khăn về vấn đề gì; không may về vấn đề gì

Những từ liên quan với FARE

tariff, slug, check, handle, price, menu, expense, passage, happen, prosper, slop, book, charge, manage, prove
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất