Passage | Nghĩa của từ passage trong tiếng Anh

/ˈpæsɪʤ/

  • Danh Từ
  • sự đi qua, sự trôi qua
    1. the passage of time: thời gian trôi qua
  • lối đi
    1. to force a passage through the crowd: lách lấy lối đi qua đám đông
  • hành lang
  • quyền đi qua (một nơi nào...)
  • (nghĩa bóng) sự chuyển qua
    1. the passage from poverty to great wealth: sự chuyển từ cảnh nghèo nàn sang cảnh hết sức giàu có
  • chuyến đi (tàu biển, máy bay)
    1. a rough passage: một chuyến đi khó khăn vì biển động
    2. to book [one's] passage to: ghi tên mua vé dành chỗ đi
  • đoạn (bài văn, sách...)
    1. a famour passage: một đoạn văn nổi tiếng
    2. a difficult passage: một đoạn khó khăn
  • sự thông qua (một dự luật...)
  • (số nhiều) quan hệ giữa hai người; sự chuyện trò trao đổi giữa hai người; chuyện trò tri kỷ giữa hai người
    1. to have stormy passages with somebody: trao đổi tranh luận sôi nổi với ai
  • (âm nhạc) nét lướt
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự đi ỉa
  • bird of passage
    1. (xem) bird
  • passage of (at) arms
    1. (thường) (nghĩa bóng) trận đánh; cuộc va chạm, cuộc cãi cọ
  • Động từ
  • đi né sang một bên (ngựa, người cưỡi ngựa)
  • làm cho (ngựa) đi né sang một bên
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất