Transition | Nghĩa của từ transition trong tiếng Anh

/trænˈzɪʃən/

  • Danh Từ
  • sự chuyển tiếp, sự quá độ
    1. the transition from cold to warm weather: sự chuyển tiếp từ tiết lạnh sang tiết nóng
    2. to be in a period of transition: ở vào thời kỳ quá độ
  • (âm nhạc) sự chuyển giọng
  • (kiến trúc) sự đổi kiểu
  • transition tumour
    1. (y học) u có thể tái phát và trở thành ác tính sau khi cắt
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất