Progression | Nghĩa của từ progression trong tiếng Anh
/prəˈgrɛʃən/
- Danh Từ
- sự tiến tới; sự tiến bộ; sự tiến triển, sự phát triển
- sự tiến hành
- (toán học) cấp số
- arithmetic progression: cấp số cộng
- geometric progression: cấp số nhân
Những từ liên quan với PROGRESSION
headway, growth, betterment, improvement, advancement, development, boost, evolution