Journey | Nghĩa của từ journey trong tiếng Anh

/ˈʤɚni/

  • Danh Từ
  • cuộc hành trình (thường là bằng đường bộ)
  • chặng đường đi, quâng đường đi (trong một thời gian nhất định)
    1. to go by easy journeys: đi từng chặng đường ngắn
    2. a three day's journey: chặng đường đi mất ba ngày; cuộc hành trình ba ngày
  • Động từ
  • làm một cuộc hành trình

Những từ liên quan với JOURNEY

quest, passage, course, odyssey, campaign, drive, expedition, adventure, outing, progress, hike, pilgrimage, jaunt, sojourn
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất