Campaign | Nghĩa của từ campaign trong tiếng Anh

/kæmˈpeɪn/

  • Danh Từ
  • chiến dịch
    1. the Dienbienphu campaign: chiến dịch Điện biên phủ
    2. a political campaign: chiến dịch chính trị
    3. to enter upon a campaign: mở chiến dịch
    4. to serve a campaign: tham gia chiến dịch; phục vụ chiến dịch
  • cuộc vận động
    1. an electoral campaign: cuộc vận động bầu cử
    2. a campaign to raise funds: cuộc vận động góp vốn
  • Động từ
  • đi chiến dịch, tham gia chiến dịch

Những từ liên quan với CAMPAIGN

canvass, push, offensive, operation, barnstorm, stump, lobby, drive, expedition, run, fight, contest
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất