Contest | Nghĩa của từ contest trong tiếng Anh

/ˈkɑːnˌtɛst/

  • Danh Từ
  • cuộc tranh luận, cuộc tranh cãi
    1. beyond contest: không thể tranh cãi vào đâu được nữa
  • (thể dục,thể thao) cuộc thi; trận đấu, trận giao tranh
    1. musical contest: cuộc thi âm nhạc
    2. a baxing contest: trận đấu quyền Anh
  • cuộc chiến đấu, cuộc đấu tranh
  • Động từ
  • tranh cãi, tranh luận (một vấn đề gì với ai)
    1. to contest with someone: tranh cãi với ai
  • đặt vấn đề nghi ngờ không thừa nhận
    1. to contest someone's right: không thừa nhận quyền của ai
  • tranh, tranh giành, tranh đoạt
    1. to contest for a prize: tranh giải
    2. the enemy contested every inch of ground: quân địch cố giành từng tất đất
  • tranh cử (nghị viện)
    1. to contest a seat in the parliament: tranh một ghế ở nghị viện
    2. a contested election: cuộn bầu cử có nhiều người ra tranh cử
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất