Match | Nghĩa của từ match trong tiếng Anh

/ˈmætʃ/

  • Danh Từ
  • diêm
  • ngòi (châm súng hoả mai...)
  • cuộc thi đấu
    1. a match of football: một cuộc thi đấu bóng đá
  • địch thủ, đối thủ; người ngang tài, người ngang sức
    1. to meet one's match: gặp đối thủ
    2. to have not one's: không có đối thủ
  • cái xứng nhau, cái hợp nhau
    1. these two kinds of cloth are a good match: hai loại vải này rất hợp nhau
  • sự kết hôn; hôn nhân
    1. to make a match: tác thành nên một việc hôn nhân
  • đám (chỉ người định lấy làm vợ hay làm chồng)
    1. she (he) is a good match: cái đám ấy tốt đấy
  • Động từ
  • đối chọi, địch được, sánh được, đối được
    1. worldly pleasures cannot match those joys: những thú trần tục không thể sánh được với những niềm vui này
  • làm cho hợp, làm cho phù hợp
    1. they are well matched: hai người hợp nhau lắm, hai người rất tốt đôi; hai người thật là kỳ phùng địch thủ
    2. to match words with deeds: làm cho lời nói phù hợp với việc làm
  • gả, cho lấy
  • xứng, hợp
    1. these two colours do not match: hai màu này không hợp nhau

Những từ liên quan với MATCH

correlate, sport, duplicate, like, rivalry, double, competitor, race, game, event, meet, bout, contest, engagement, rival
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất