Duplicate | Nghĩa của từ duplicate trong tiếng Anh

/ˈduːplɪkət/

  • Danh Từ
  • bản sao
  • vật giống hệt, vật làm giống hệt (một vật khác)
  • từ đồng nghĩa
  • biên lai cầm đồ
  • Tính từ
  • gồm hai bộ phận đúng nhau; thành hai bản
  • giống hệt (một vật khác)
  • gấp hai, gấp đôi, to gấp đôi, nhiều gấp đôi
  • Động từ
  • sao lại, sao lục, làm thành hai bản
  • gấp đôi, nhân đôi

Những từ liên quan với DUPLICATE

clone, dupe, similarity, mirror, replicate, copy, corresponding, duplex, equal, reproduce, imitate, photocopy, fellow, replica
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất