Imitate | Nghĩa của từ imitate trong tiếng Anh
/ˈɪməˌteɪt/
- Động từ
- theo gương, noi gương
- to imitate the virtues of great men: theo gương đạo đức của những người vĩ đại
- bắt chước, làm theo; mô phỏng, phỏng mẫu
- parrots imitate human speech: vẹt bắt chước tiếng người
- làm giả
- to imitate diamonds: làm giả kim cương