Impersonate | Nghĩa của từ impersonate trong tiếng Anh

/ɪmˈpɚsəˌneɪt/

  • Động từ
  • thể hiện dưới dạng người, nhân cách hoá
  • là hiện thân cho
    1. he impersonated the fighting spirit of the people: anh ta là hiện thân cho tinh thần chiến đấu của nhân dân
  • đóng vai, thủ vai
    1. to impersonate many of Shakespear's heroes: đóng vai chính trong các vở kịch của Sếch-xpia
  • nhại (ai) để làm trò
  • mạo nhận là (ai)

Những từ liên quan với IMPERSONATE

fake, ape, portray, represent, play, enact, imitate, mimic
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất