Mirror | Nghĩa của từ mirror trong tiếng Anh

/ˈmirɚ/

  • Danh Từ
  • gương
  • (nghĩa bóng) hình ảnh trung thực (của cái gì)
  • Động từ
  • phản chiếu, phản ánh

Những từ liên quan với MIRROR

reflector, double, exemplify, glass, represent, epitomize, image, imitate, personify, echo, follow, mimic, embody, show
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất