Represent | Nghĩa của từ represent trong tiếng Anh

/ˌrɛprɪˈzɛnt/

  • Động từ
  • tiêu biểu cho, tượng trưng cho; tương ứng với
    1. he represents the best traditions of his country: ông ta tiêu biểu cho truyền thống tốt đẹp nhất của đất nước
  • thay mặt, đại diện
    1. to represent the people: đại diện cho nhân dân
  • miêu tả, hình dung
    1. this picture represents the Nghe Tinh Soviets insurrection: bức tranh này miêu tả cuộc khởi nghĩa Xô viết Nghệ Tĩnh
  • đóng (một vai kịch); diễn (một vở kịch)
  • cho là
    1. to represent oneself as a write: tự cho mình là một nhà văn
  • đại diện cho

Những từ liên quan với REPRESENT

display, mirror, exemplify, exhibit, mean, express, portray, equal, be, reproduce, body, describe, imitate, betoken, show
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất