Body | Nghĩa của từ body trong tiếng Anh

/ˈbɑːdi/

  • Danh Từ
  • thân thể, thể xác
    1. sound in mind and body: lành mạnh cả tâm hồn lẫn thể xác
  • xác chết, thi thể
  • thân (máy, xe, tàu, cây...)
    1. the body of a machine: thân máy
  • nhóm, đoàn, đội, ban, hội đồng
    1. a legislative body: hội đồng lập pháp
    2. the diplomatic body: đoàn ngoại giao
    3. a body of cavalry: đội kỵ binh
    4. an examining body: ban chấm thi
  • khối; số lượng lớn; nhiều
    1. to have a large body of facts to prove one's statements: có nhiều sự kiện để chứng minh những lời phát biểu của mình
  • con người, người
    1. a nice body: (thông tục) một người tốt
  • vật thể
    1. a solid body: vật thể rắn
    2. heavenly bodies: thiên thể
  • Động từ
  • tạo nên một hình thể cho (cái gì)
  • ((thường) + forth) thể hiện, tượng trưng
  • cơ thể
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất