Frame | Nghĩa của từ frame trong tiếng Anh

/ˈfreɪm/

  • Danh Từ
  • cấu trúc, cơ cấu; hệ thống, thứ tự
    1. the frame of society: cơ cấu xã hội; thứ tự xã hội
    2. the frame of government: cơ cấu chính phủ
  • trạng thái
    1. frame of mind: tâm trạng
  • khung (ảnh, cửa, xe...), sườn (tàu, nhà...)
  • thân hình, tầm vóc
    1. a man of gigantic frame: người tầm vóc to lớn
  • ảnh (trong một loại ảnh truyền hình)
  • lồng kính (che cây cho ấm)
  • (ngành mỏ) khung rửa quặng
  • (raddiô) khung
  • Động từ
  • dàn xếp, bố trí, bố cục, dựng lên
    1. to frame a plan: dựng một kế hoạch
  • điều chỉnh, làm cho hợp
  • lắp, chắp
  • hư cấu (một truyện), tưởng tượng, nghĩ ra
  • trình bày (một lý thuyết)
  • phát âm (từng từ một)
  • đặt vào khung; lên khung, dựng khung
    1. to frame a roof: lên khung mái nhà
  • đầy triển vọng ((thường) to frame well)
  • to frame up
    1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) mưu hại (ai)
  • bịa, làm giả, gian lận (kết quả một cuộc tuyển cử...)
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất