Devise | Nghĩa của từ devise trong tiếng Anh

/dɪˈvaɪz/

  • Danh Từ
  • sự để lại (bằng chúc thư)
  • di sản (bất động sản)
  • Động từ
  • nghĩ ra, đặt (kế hoạch), sáng chế, phát minh
    1. to devise plans to do something: đặt kế hoạch làm việc gì
  • bày mưu, bày kế, âm mưu, mưu đồ
  • (pháp lý) để lại (bằng chúc thư)

Những từ liên quan với DEVISE

invent, design, construct, concoct, formulate, plot, arrange, form, hatch, improvise, blueprint, discover, create
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất