Sketch | Nghĩa của từ sketch trong tiếng Anh

/ˈskɛtʃ/

  • Danh Từ
  • bức vẽ phác, bức phác hoạ
    1. to make a sketch of a scene: vẽ phác một cảnh
  • bản tóm tắt
  • bản phác thảo (một kế hoạch)
  • vở ca kịch ngắn
  • bản nhạc nhịp đơn
  • Động từ
  • vẽ phác, phác hoạ; phác thảo
    1. to go out sketching: đi lấy phác hoạ
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất