Likeness | Nghĩa của từ likeness trong tiếng Anh

/ˈlaɪknəs/

  • Danh Từ
  • tính chất giống; sự giống, hình thức giống (cái gì)
  • chân dung
    1. to take someone's likeness: vẽ chân dung ai
  • vật giống như tạc; người giống như tạc
    1. son is the likeness of his father: con giống bố như tạc
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất