Effigy | Nghĩa của từ effigy trong tiếng Anh

/ˈɛfəʤi/

  • Danh Từ
  • hình, hình nổi (ở đồng tiền, ở huy hiệu)
  • hình vẽ, hình nộm
    1. to hang (burn) someone in effigy: treo cổ (đốt) hình nộm của ai

Những từ liên quan với EFFIGY

image, portrait, representation, likeness, puppet, idol
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất