Vignette | Nghĩa của từ vignette trong tiếng Anh

/vɪnˈjɛt/

  • Danh Từ
  • hoạ tiết (ở đầu hay cuối chương trong sách in)
  • tem nhãn (ở hàng hoá, bao diêm)
  • bức ảnh nửa người có nền mờ
  • (kiến trúc) hình trang trí cành lá nho
  • tác phẩm văn học ngắn
  • Động từ
  • làm mờ nét ảnh (cho lẫn với màu giấy)

Những từ liên quan với VIGNETTE

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất