Carcass | Nghĩa của từ carcass trong tiếng Anh

/ˈkɑɚkəs/

  • Danh Từ
  • xác súc vật; uồm thây
  • xác (nhà, tàu... bị cháy, bị đổ nát hư hỏng)
  • thân súc vật đã chặt đầu moi ruột (để đem pha)
  • puốm thân xác
    1. to save one's carcase: giữ được cái thần xác; cứu được cái mạng mình
    2. to feed one's carcase: nuôi cái thân xác
  • khung, sườn (nhà tàu...)
  • (quân sự) đạn phóng lửa
  • carcass meat
    1. thịt tươi, thịt sống (đối lại với thịt ướp, thịt hộp)

Những từ liên quan với CARCASS

framework, cadaver, corpse, hulk
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất