Person | Nghĩa của từ person trong tiếng Anh

/ˈpɚsn̩/

  • Danh Từ
  • con người, người
    1. young person: người đàn ông trẻ tuổi, người đàn bà trẻ tuổi
  • (nghĩa xấu) gã, anh chàng, thằng cha, mụ, ả...
    1. who is the this person?: thằng cha (ả...) nào kia?; thằng cha (ả...) kia tên gì?
  • bản thân
    1. in person; in one's own (proper) person: đích thân; bản thân
  • thân hình, vóc dáng
    1. he has a fine person: anh ta có vóc người đẹp, anh ta đẹp trai
  • nhân vật (tiểu thuyết, kịch)
  • (tôn giáo) ngôi
    1. first person: ngôi thứ nhất
    2. second person: ngôi thứ hai
    3. third person: ngôi thứ ba
  • (pháp lý) pháp nhân
  • (động vật học) cá thể
  • to be delivered to the addressee in person
    1. cần đưa tận tay
  • Động từ
  • con người
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất