Joker | Nghĩa của từ joker trong tiếng Anh

/ˈʤoʊkɚ/

  • Danh Từ
  • người thích thú đùa; người hay pha trò
  • (từ lóng) anh chàng, cu cậu, gã, thằng cha
  • quân bài J
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điều khoản mánh khoé (có thể hiểu nhiều cách, lồng vào một văn kiện để dễ đưa người ta vào tròng)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điều khó khăn ngầm, điều khó khăn không người tới

Những từ liên quan với JOKER

fool, humorist, prankster, card, buffoon, comedian, banana, droll, comic, actor, jester, jokester
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất