Actor | Nghĩa của từ actor trong tiếng Anh

/ˈæktɚ/

  • Danh Từ
  • diễn viên (kịch, tuồng, chèo, điện ảnh...); kép, kép hát
    1. film actor: tài tử đóng phim, diễn viên điện ảnh
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) người làm (một việc gì)
    1. a bad actor: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người khó tin cậy

Những từ liên quan với ACTOR

performer, foil, lead, character, extra, comedian, entertainer, player, mime, amateur, idol, mimic, star, impersonator, artist
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất