Stooge | Nghĩa của từ stooge trong tiếng Anh

/ˈstuːʤ/

  • Danh Từ
  • (từ lóng) kiếm (của anh hề)
  • người thay mặt
  • người cấp dưới, người phụ việc
  • bù nhìn
  • người tập lái máy bay
  • Động từ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đóng vai phụ (cho ai)
  • đóng vai bù nhìn
  • to stooge about
    1. (hàng không) bay quanh chờ hạ cánh
  • to stooge around
    1. lang thang đi chơi
  • (hàng không) bay; lượn quanh (một mục tiêu)

Những từ liên quan với STOOGE

fool, patsy, flunky, pigeon, puppet, pawn, lackey
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất