Pawn | Nghĩa của từ pawn trong tiếng Anh

/ˈpɑːn/

  • Danh Từ
  • con tốt (trong bộ cờ)
  • (nghĩa bóng) tốt đen, anh cầm cờ chạy hiệu
  • sự cầm đồ
    1. to be in pawn: bị đem cầm đi
    2. to put something in pawn: đem cầm vật gì
    3. to take something out of pawn: chuộc lại vật gì đã cầm
  • vật đem cầm
  • Động từ
  • cầm, đem cầm
  • (nghĩa bóng) đem đảm bảo
    1. to pawn one's honour: đem danh sự ra đảm bảo
    2. to pawn one's life: lấy tính mệnh ra đảm bảo
    3. to pawn one's word: hứa
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất