Bond | Nghĩa của từ bond trong tiếng Anh

/ˈbɑːnd/

  • Danh Từ
  • dây đai, đay buộc; ((nghĩa bóng)) mối quan hệ, mối ràng buộc
  • giao kèo, khế ước, lời cam kết
    1. to enter in to a bond to: ký giao kèo, cam kết (làm gì)
  • (tài chính) phiếu nợ, bông
  • (số nhiều) gông cùm, xiềng xích, sự tù tội
    1. in bonds: bị gông cùm, bị giam cầm
  • sự gửi vào kho
    1. in bond: gửi vào kho (hàng hoá)
    2. to take goods out of bond: lấy hàng ở kho ra
  • (vật lý) sự liên kết
    1. atomic bond: liên kết nguyên tử
  • (kiến trúc) kiểu xây ghép (gạch, đá, để làm cho tường vững)
  • Động từ
  • gửi (hàng) vào kho
  • (kiến trúc) xây ghép (gạch, đá)

Những từ liên quan với BOND

glue, chain, obligation, bind, binding, security, fetter, relationship, handcuff, fix, certificate, manacle
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất