Toy | Nghĩa của từ toy trong tiếng Anh

/ˈtoɪ/

  • Danh Từ
  • đồ chơi (của trẻ con)
  • đồ chơi, đồ vô giá trị; trò chơi, trò đùa
    1. to make a toy of gardening: coi chuyện làm vườn như một trò chơi vui
  • (định ngữ) để chơi, như đồ chơi, nhỏ xinh
    1. toy dog: giống chó nhỏ
  • Động từ
  • đùa, nghịch, chơi với (đen & bóng)
    1. to toy with a paper-knife: nghịch với con dao rọc giấy
    2. to toy with one's work: đùa với công việc, làm việc chểnh mảng thiếu thận trọng
    3. to toy with one's dinner: ăn chơi ăn bời một chút
  • đùa bỡn, giỡn, giễu cợt
    1. to toy with someone: đùa giỡn với ai

Những từ liên quan với TOY

pet, sport, dandle, fool, cosset, fiddle, curio, play, flirt, game, bauble, knickknack, novelty, plaything
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất