Fiddle | Nghĩa của từ fiddle trong tiếng Anh

/ˈfɪdl̟/

  • Danh Từ
  • (thông tục); buồm) khoan moan (hàng hải) cái chèn, cái chốt, cái chặn
  • (từ lóng) ngón lừa bịp; vố lừa bịp
  • face as long as a fiddle
    1. mặt buồn dài thườn thượt
  • fit as as fiddle
    1. khoẻ như vâm, rất sung sức
  • to hang up one's fiddle
    1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngừng làm việc
  • to hang up one's fiddle when one comes home
    1. ra ngoài thì tươi như hoa, về nhà thì mặt sưng mày sỉa
  • to play first fiddle
    1. giữ vai trò chủ đạo
  • to play second fiddle
    1. ở địa vị phụ thuộc
  • Động từ
  • kéo viôlông (bài gì)
  • (+ away) lãng phí, tiêu phí
    1. to fiddle away one's time: lãng phí thì giờ, làm vớ vẩn mất thì giờ
  • chơi viôlông; ((đùa cợt); guội gãi viôlông; cò cử viôlông
  • ((thường) + about, at, with...) nghịch vớ vẩn, làm trò vớ vẩn
    1. to fiddle with a piece of string: nghịch vớ vẩn mẩu dây
    2. to fiddle about: đi vớ vẩn, đi chơi rong; ăn không ngồi rồi
  • (từ lóng) lừa bịp
  • vớ vẩn!

Những từ liên quan với FIDDLE

puddle, handle, fool, potter, putter, feel, mess, doodle, play, finger, fidget, monkey, interfere, dabble
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất