Trifle | Nghĩa của từ trifle trong tiếng Anh

/ˈtraɪfəl/

  • Danh Từ
  • vật nhỏ mọn; chuyện vặt
    1. to waste one's time on trifles: mất thì giờ vì những chuyện vặt
  • món tiền nhỏ
    1. it cost only a trifle: cái dó giá chẳng đáng bao nhiêu
  • bánh xốp kem
  • a trifle
    1. (dùng làm phó từ) hơi, một tí, một chút
  • Động từ
  • coi thường, coi nhẹ, coi là chuyện vặt; đùa cợt, đùa giỡn
    1. stop trifling with your work!: thôi đừng có đùa với công việc như vậy
    2. he is not a man to trifle with: anh ta không phải là người có thể đùa được
    3. to trifle with one's food: nhấm nháp, ăn chơi ăn bời tí chút
    4. to trifle with one's paper-knife: nghịch con dao rọc giấy
  • to trifle away
    1. lãng phí

Những từ liên quan với TRIFLE

trinket, suggestion, nothing, hint, squat, dash, little, curio, gewgaw, bauble, knickknack, novelty, plaything, speck
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất