Dandle | Nghĩa của từ dandle trong tiếng Anh

/ˈdændəl/

  • Động từ
  • tung tung nhẹ (em bé trên cánh tay, đầu gối)
  • nâng niu, nựng
  • to dandle somebody on a string
    1. xỏ mũi ai, bắt ai phải phục tùng, sai khiến ai

Những từ liên quan với DANDLE

love, nuzzle, cosset, dance, cradle, fondle, play, rock
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất