Cradle | Nghĩa của từ cradle trong tiếng Anh

/ˈkreɪdl̟/

  • Danh Từ
  • cái nôi
  • (nghĩa bóng) nguồn gốc, gốc, nơi bắt nguồn, cái nôi
    1. the cradle of the Anglo-Saxon: nguồn gốc người Ang-lô Xắc-xông
  • (hàng hải) giàn giữ tàu (khi đóng hoặc sửa chữa)
  • cái khung gạt (ở cái hái lớn
  • thùng đãi vàng
  • giá để ống nghe (của máy điện thoại)
  • from the cradle
    1. từ khi còn nằm nôi, từ khi mới lọt lòng
  • the cradle of the deep
    1. (thơ ca) biển cả
  • to rob the cradle
    1. (thông tục) tìm hiểu (lấy) người trẻ hơn mình; già còn thích chơi trống bỏi
  • Động từ
  • đặt (đứa trẻ) vào nôi; bế ẵm nâng niu bế đứa trẻ trong tay
  • đặt (tàu) vào giá (để đóng hoặc sửa chữa)
  • cắt (lúa...) bằng hái có khung gạt
  • đãi (quặng vàng)
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất