Earnest | Nghĩa của từ earnest trong tiếng Anh

/ˈɚnəst/

  • Tính từ
  • đứng đắn, nghiêm chỉnh
  • sốt sắng, tha thiết
  • Danh Từ
  • thái độ đứng đắn, thái độ nghiêm chỉnh
    1. in earnest: đứng đắn, nghiêm chỉnh
    2. are you in earnest?: anh không đùa đấy chứ?
    3. you are not in earnest: anh lại đùa đấy thôi
  • it is raining in earnest
    1. trời đang mưa ra trò
  • tiền đặt cọc
  • sự bảo đảm
  • điềm, điều báo hiệu trước
    1. an earnest of future success: điều báo hiệu cho sự thành công sau này

Những từ liên quan với EARNEST

stable, steady, impassioned, solemn, sincere, constant, heartfelt, ardent, firm, passionate, somber, purposeful, keen, eager
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất