Sober | Nghĩa của từ sober trong tiếng Anh

/ˈsoʊbɚ/

  • Tính từ
  • không say rượu
  • điều độ
  • điềm tĩnh, điềm đạm
  • đúng mức, khiêm tốn
    1. a sober estimate: sự đánh giá đúng mức
  • nhã, không loè loẹt (màu sắc)
    1. sober colour: màu nhã
  • as sober as a judge
    1. tỉnh táo, không thiên vị
  • Động từ
  • làm hết say, làm tỉnh rượu, làm dã rượu
  • làm (ai) bớt bồng bột, làm bớt táo bạo...
  • làm (màu sắc) bớt loè loẹt
  • tỉnh rượu, hết say
  • ((thường) + down) trấn tĩnh lại, tĩnh tâm lại
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất