Serene | Nghĩa của từ serene trong tiếng Anh

/səˈriːn/

  • Tính từ
  • trong, sáng sủa, quang tạnh (trời)
  • yên lặng, không sóng gió (biển)
  • trầm lặng; thanh bình, thanh thản
    1. a serene life: cuộc sống thanh bình
  • (Serene) Ngài, Đức, Tướng công (tiếng tôn xưng)
    1. His Serene Highness: thưa Tướng công
  • all serene
    1. (từ lóng) ừ, được, phải
  • Danh Từ
  • vùng trời trong xanh, vùng trời quang mây tạnh
  • vùng biển lặng
  • Động từ
  • (thơ ca) làm quang
  • làm yên lặng
  • làm mất cau có
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất