Assurance | Nghĩa của từ assurance trong tiếng Anh

/əˈʃurəns/

  • Danh Từ
  • sự chắc chắn; sự tin chắc; điều chắc chắn, điều tin chắc
  • sự quả quyết, sự cam đoan; sự đảm bảo
  • sự tự tin
  • sự trơ tráo, sự vô liêm sỉ
    1. to have the assurance to do something: dám trơ tráo làm việc gì
  • (pháp lý) bảo hiểm
    1. life assurance: bảo hiểm tính mệnh
  • to make assurance double sure
    1. để cho hoàn toàn chắc chắn; làm cho không thể nghi ngờ vào đâu được

Những từ liên quan với ASSURANCE

lock, insurance, guarantee, profession, declaration, security, pledge, oath, certitude, promise, certainty, nerve
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất