Forfeit | Nghĩa của từ forfeit trong tiếng Anh

/ˈfoɚfət/

  • Danh Từ
  • tiền phạt, tiền bồi thường
  • vật bị mất, vật bị thiệt (vì có lỗi...)
  • (như) forfeiture
  • Tính từ
  • bị mất, bị thiệt (vì có lỗi...)
    1. his money was forfeit: nó bị mất một số tiền
  • Động từ
  • để mất, mất quyền
    1. to forfeit someone's esteem: mất lòng quý trọng của ai
    2. to forfeit hapiness: mất hạnh phúc
  • bị tước, bị thiệt, phải trả giá
    1. to forfeit one's driving licence: bị tước bỏ bằng lái xe

Những từ liên quan với FORFEIT

abandon, penalty, lose, relinquish, loss, drop
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất