Pigeon | Nghĩa của từ pigeon trong tiếng Anh

/ˈpɪʤən/

  • Danh Từ
  • chim bồ câu
  • người ngốc nghếch, người dễ bị lừa
    1. to pluck a pigeon: "vặt lông" một anh ngốc
  • clay pigeon
    1. đĩa (bằng đất sét) ném tung lên để tập bắn
  • Động từ
  • lừa, lừa gạt
    1. to pigeon someone of a thing: lừa ai lấy vật gì

Những từ liên quan với PIGEON

fowl, dupe, helpless, chicken, patsy, martyr, duck, doormat, mark, puppet, pawn, lackey, geese, fatality, casualty
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất