Casualty | Nghĩa của từ casualty trong tiếng Anh

/ˈkæʒəwəlti/

  • Danh Từ
  • tai hoạ, tai biến; tai nạn
  • (số nhiều) (quân sự) số thương vong, số người chết, số người bị thương, số người mất tích
    1. the enemy suffered heavy casualties: quân địch bị thương vong nặng nề
  • người chết, người bị thương, nạn nhân (chiến tranh, tai nạn...)
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất