Mishap | Nghĩa của từ mishap trong tiếng Anh
/ˈmɪsˌhæp/
- Danh Từ
- việc rủi ro, việc không may; tai nạn
- sự bất hạnh
Những từ liên quan với MISHAP
smash, pileup, blow, misfortune, hazard, collision, setback, misadventure, fluke/ˈmɪsˌhæp/
Những từ liên quan với MISHAP
smash, pileup, blow, misfortune, hazard, collision, setback, misadventure, fluke
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày