Victim | Nghĩa của từ victim trong tiếng Anh

/ˈvɪktəm/

  • Danh Từ
  • vật bị hy sinh, người bị chết vì, nạn nhân
    1. to fall a victim to disease: bị chết bệnh
    2. the victim of circumstances: nạn nhân của hoàn cảnh
    3. the victim of one's own ambition: là nạn nhân của tham vọng của chính mình
  • người bị lừa
    1. the victim of dishonest companions: người bị bạn gian xảo lừa dối
  • (từ cổ,nghĩa cổ) vật tế

Những từ liên quan với VICTIM

dupe, gull, fool, sacrifice, patsy, martyr, mark, innocent, pawn, scapegoat, prey, fatality, casualty
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất