Man | Nghĩa của từ man trong tiếng Anh

/ˈmæn/

  • Danh Từ
  • người, con người
  • đàn ông, nam nhi
    1. to behave like a man: xử sự như một trang nam nhi
    2. to be only half a man: yếu đuối, nhút nhát, không xứng đáng là nam nhi
  • chồng
    1. man and wife: chồng và vợ
  • ((thường) số nhiều) người (chỉ quân lính trong một đơn vị quân đội, công nhân trong một xí nghiệp, công xưởng...)
    1. an army of 10,000 men: một đạo quân một vạn người
  • người hầu, đầy tớ (trai)
  • cậu, cậu cả (tiếng xưng hô thân mật khi bực dọc)
    1. hurry up man, we are late!: nhanh lên cậu cả, muộn rồi!
  • quân cờ
  • the man higher up
    1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ông trùm trong chính giới
  • a man in a thousand
    1. người hiếm có, người hàng nghìn người mới có một
  • man and boy
    1. từ bé đến lớn, từ lúc còn thơ ấu đến lúc trưởng thành
  • the man in (mỹ: on) the street
    1. mỹ the man in the carsngười dân thường, quần chúng
    2. người dân thường, quần chúng
    3. a man of the world(xem) world
    4. (xem) world
    5. man about town(xem) about
    6. (xem) about
    7. a man of letters(xem) letter
    8. (xem) letter
    9. man of straw(xem) straw
    10. (xem) straw
    11. a man of all workngười làm đủ mọi nghề
    12. người làm đủ mọi nghề
    13. a man of his word(xem) word
    14. (xem) word
    15. a man of honourngười quân tử
    16. người quân tử
    17. one dollars-a-year man(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trùm tư bản tham dự chính quyền chỉ lĩnh mỗi năm một đô la (lương tượng trưng)
    18. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trùm tư bản tham dự chính quyền chỉ lĩnh mỗi năm một đô la (lương tượng trưng)
    19. to be one's own mantự mình làm chủ, không bị lệ thuộc vào ai; sáng suốt, hoàn toàn tự giác
    20. tự mình làm chủ, không bị lệ thuộc vào ai; sáng suốt, hoàn toàn tự giác
    21. to be one's own man againlấy lại được bình tĩnh
    22. lấy lại được bình tĩnh
    23. tỉnh lại
    24. bình phục lại, lấy lại được sức khoẻ (sau một trận ốm)
    25. lại được tự do
    26. to a manto the last mantất cả mọi người, cho đến người cuối cùngundercover men(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bọn mật thám, bọn chỉ điểm
    27. to the last mantất cả mọi người, cho đến người cuối cùng
    28. tất cả mọi người, cho đến người cuối cùng
    29. undercover men(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bọn mật thám, bọn chỉ điểm
    30. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bọn mật thám, bọn chỉ điểm
    31. ngoại động từcung cấp ngườito man a ship: cung cấp thuỷ thủ cho một con tàugiữ vị trí ở, đứng vào vị trí ở (ổ súng đại bác)làm cho mạnh mẽ, làm cho cường tráng; làm cho can đảm lênto man oneself: tự làm cho mình can đảm lên
    32. cung cấp ngườito man a ship: cung cấp thuỷ thủ cho một con tàu
    33. to man a ship: cung cấp thuỷ thủ cho một con tàu
    34. giữ vị trí ở, đứng vào vị trí ở (ổ súng đại bác)
    35. làm cho mạnh mẽ, làm cho cường tráng; làm cho can đảm lênto man oneself: tự làm cho mình can đảm lên
    36. to man oneself: tự làm cho mình can đảm lên
  • mỹ the man in the cars
    1. người dân thường, quần chúng
  • a man of the world
    1. (xem) world
  • man about town
    1. (xem) about
  • a man of letters
    1. (xem) letter
  • man of straw
    1. (xem) straw
  • a man of all work
    1. người làm đủ mọi nghề
  • a man of his word
    1. (xem) word
  • a man of honour
    1. người quân tử
  • one dollars-a-year man
    1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trùm tư bản tham dự chính quyền chỉ lĩnh mỗi năm một đô la (lương tượng trưng)
  • to be one's own man
    1. tự mình làm chủ, không bị lệ thuộc vào ai; sáng suốt, hoàn toàn tự giác
  • to be one's own man again
    1. lấy lại được bình tĩnh
  • tỉnh lại
  • bình phục lại, lấy lại được sức khoẻ (sau một trận ốm)
  • lại được tự do
  • to a man
    1. to the last mantất cả mọi người, cho đến người cuối cùng
    2. tất cả mọi người, cho đến người cuối cùng
    3. undercover men(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bọn mật thám, bọn chỉ điểm
    4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bọn mật thám, bọn chỉ điểm
  • to the last man
    1. tất cả mọi người, cho đến người cuối cùng
  • undercover men
    1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bọn mật thám, bọn chỉ điểm
  • cung cấp người
    1. to man a ship: cung cấp thuỷ thủ cho một con tàu
  • giữ vị trí ở, đứng vào vị trí ở (ổ súng đại bác)
  • làm cho mạnh mẽ, làm cho cường tráng; làm cho can đảm lên
    1. to man oneself: tự làm cho mình can đảm lên
  • Động từ
  • cung cấp người
    1. to man a ship: cung cấp thuỷ thủ cho một con tàu
  • giữ vị trí ở, đứng vào vị trí ở (ổ súng đại bác)
  • làm cho mạnh mẽ, làm cho cường tráng; làm cho can đảm lên
    1. to man oneself: tự làm cho mình can đảm lên
  • đàn ông

Những từ liên quan với MAN

husband, gentleman, sir, spouse, nephew, guy, father, son, fellow, boyfriend, brother, grandfather
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất