Nephew | Nghĩa của từ nephew trong tiếng Anh
/ˈnɛfju/
- Danh Từ
- cháu trai (con của anh, chị, em)
- Động từ
- Cháu trai
Những từ liên quan với NEPHEW
mother,
husband,
folk,
gentleman,
sir,
niece,
sibling,
guy,
father,
aunt,
son,
cousin,
fellow,
brother,
grandfather