Self | Nghĩa của từ self trong tiếng Anh

/ˈsɛlf/

  • Tính từ
  • đồng màu, cùng màu
  • một màu (hoa)
  • cùng loại
    1. wooden tool with self handle: dụng cụ bằng gỗ với cán cũng làm bằng gỗ
  • Danh Từ
  • bản thân mình, cái tôi
    1. the consciousness of self: sự nhận thức được về bản thân mình
    2. one's former self: bản thân mình trước
    3. one's better self: bản thân mình với những ý nghĩ, động cơ cao thượng hơn
    4. one's second self: người bạn chí thân của mình, người bạn nối khố của mình; cánh tay phải của mình
  • lợi ích bản thân, thú vui bản thân; sự chăm chú vào lợi ích bản thân, sự chăm chú vào thú vui bản thân
    1. self is a bad guide to happiness: chỉ chăm chú vào mình thì khó đạt được hạnh phúc
  • hoa đồng màu
  • (thương nghiệp), (đùa cợt) bản thân
    1. a ticket admitting self and friend: vé vào của bản thân và bạn
    2. our noble selves: bọn quý tộc chúng tao
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất