Self | Nghĩa của từ self trong tiếng Anh
/ˈsɛlf/
- Tính từ
- đồng màu, cùng màu
- một màu (hoa)
- cùng loại
- wooden tool with self handle: dụng cụ bằng gỗ với cán cũng làm bằng gỗ
- Danh Từ
- bản thân mình, cái tôi
- the consciousness of self: sự nhận thức được về bản thân mình
- one's former self: bản thân mình trước
- one's better self: bản thân mình với những ý nghĩ, động cơ cao thượng hơn
- one's second self: người bạn chí thân của mình, người bạn nối khố của mình; cánh tay phải của mình
- lợi ích bản thân, thú vui bản thân; sự chăm chú vào lợi ích bản thân, sự chăm chú vào thú vui bản thân
- self is a bad guide to happiness: chỉ chăm chú vào mình thì khó đạt được hạnh phúc
- hoa đồng màu
- (thương nghiệp), (đùa cợt) bản thân
- a ticket admitting self and friend: vé vào của bản thân và bạn
- our noble selves: bọn quý tộc chúng tao
Những từ liên quan với SELF
character, narcissistic, individual, individuality, myself, ascetic, psyche, personality, subjective, personal, identity