Group | Nghĩa của từ group trong tiếng Anh

/ˈgruːp/

  • Danh Từ
  • nhóm
    1. to lean in groups: học nhóm
    2. to from a group: họp lại thành nhóm
    3. atomic group: (vật lý) nhóm nguyên tử
    4. group of algebras: (toán học) nhóm các đại số
    5. blood group: (y học) nhóm máu
  • (hoá học) nhóm, gốc
  • Động từ
  • hợp thành nhóm; tập hợp lại
    1. people grouped [themselves] round the speaker: mọi người tập họp lại xung quanh diễn giả
  • phân loại, phân loại, phân hạng, phân phối theo nhóm
  • (nghệ thuật) tạo nên sự hoà hợp màu sắc
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất