Pretend | Nghĩa của từ pretend trong tiếng Anh

/prɪˈtɛnd/

  • Động từ
  • làm ra vẻ, giả vờ, giả đò, giả bộ, giả cách
    1. to pretend illness: giả cách ốm, làm ra vẻ ốm
    2. to pretend that one is asleep; to pretend to be asleep: làm ra vẻ đang ngủ
  • lấy cớ
    1. to pretend that...: lấy cớ là...
  • có tham vọng, có kỳ vọng, có ý muốn; có ý dám (làm gì...)
  • giả vờ, giả đò, giả bộ, giả cách
    1. he is only pretending: hắn ta chỉ gỉa vờ, hắn ta chỉ làm ra vẻ thế thôi
  • (+ to) đòi hỏi, yêu sách, yêu cầu, xin; cầu
    1. to pretend go to a right: đòi quyền lợi
    2. to pretend to someone's hand: cầu hôn ai
  • (+ to) tự phụ có, làm ra bộ có, lên mặt có
    1. to pretend to elegance: lên mặt là thanh lịch

Những từ liên quan với PRETEND

masquerade, profess, fool, purport, counterfeit, sham, bluff, claim, beguile, imitate, impersonate, assume, fudge, fish, allege
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất